Hình nền cho true to form
BeDict Logo

true to form

/ˌtruː tə ˈfɔːrm/ /ˌtruː tuː ˈfɔːrm/

Định nghĩa

adverb

Đúng như bản chất, như thường lệ, như mọi khi.

Ví dụ :

Anh ấy lại quên làm bài tập về nhà nữa, đúng là bản chất của một người lúc nào cũng bừa bộn như anh.